Dực Thúy Sơn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một ngọn núi: "Dực Thúy Sơn" tên riêng của một ngọn núi đá vôi nổi tiếng với phong cảnh thiên nhiên hùng vĩ đẹp đẽ, tọa lạc tại khu vực thị xã Ninh Bình (trước đây thuộc tỉnh Nam Ninh).
    • Một thắng cảnh văn hóa - lịch sử: Ngọn núi này không chỉ một danh lam thắng cảnh tự nhiên còn một địa điểm giá trị văn hóa, lịch sử sâu sắc, gắn liền với nhiều thi nhân, danh qua các triều đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Dực Thúy Sơn một trong những thắng cảnh nổi tiếng của vùng đất Ninh Bình.
    • Du khách thường đến thăm Dực Thúy Sơn để chiêm ngưỡng vẻ đẹp thiên nhiên các di tích văn hóa.
    • Trên vách núi Dực Thúu Sơn còn lưu lại nhiều bài thơ cổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thắng cảnh Dực Thúu Sơn": Cụm từ nhấn mạnh Dực Thúu Sơn với tư cách một điểm đến du lịch danh thắng nổi tiếng.

    • Thắng cảnh Dực Thúu Sơn đã được xếp hạng di tích quốc gia.
  • "Văn bia Dực Thúu Sơn": Chỉ hệ thống các bài thơ, văn tự được khắc trực tiếp lên vách đá của ngọn núi này qua nhiều thời kỳ.

    • Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu hệ thống văn bia Dực Thúu Sơn.
Biến thể từ gần giống
  • Núi Dực Thúu: Cách gọi tắt, thân mật hơn.

    • Chiều nay chúng ta sẽ leo Núi Dực Thúu.
  • Động Dực Thúu: Có thể chỉ các hang động nằm trong khu vực núi Dực Thúu.

    • Động Dực Thúu nhiều nhũ đá kỳ thú.
Từ đồng nghĩa
  • Danh sơn: Núi nổi tiếng (nghĩa rộng, không phải tên riêng).
  • Thắng cảnh: Địa điểm cảnh đẹp (nghĩa chung).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp hình thành từ tên riêng "Dực Thúu Sơn". Tuy nhiên, ngọn núi thường được nhắc đến trong các ngữ cảnh văn chương, lịch sử.)

  1. Tên một ngọn núi phong cảnh đẹpngay thị xã Ninh Bình, nay thuộc tỉnh nam Ninh. Rất nhiều nhà thơ các đời đã đề thơđó như: Trương Hán Siêu, Hiến Tông, Ngô Thì Nhậm, Thánh Tông, Phạm Văn Nghị, Tản Đà.